DÁM ƯỚC MƠ

TẠI SAO BẠN NÊN CHỌN ĐẠI HỌC WEST VIRGINIA?

Đại học West Virginia (WVU) mang đến cho bạn nền giáo dục đặt nền tảng cho tương lai, và chắc chắn bạn sẽ yêu từng giờ phút tinh thần học tập của ngôi trường nằm ở Tiểu bang của những ngọn núi này.

Top 100

Hệ thống các trường Đại học công lập tại Mỹ

Theo Bảng xếp hạng Tin tức Hoa Kỳ và thế giới, 2018

Tiên phong trong nghiên cứu

WVU dẫn đầu với những phát hiện mang tính chất đột phá. Các nhà nghiên cứu, cùng với đối tác là FBI, đã phát triển chương trình khoa học pháp y đầu tiên được công nhận tại Hoa Kỳ, và Viện Khoa học thần kinh Rockefeller của WVU là viện đầu tiên trên thế giới dành riêng cho công tác nghiên cứu bộ nhớ con người.

Thành tích học tập xuất sắc

Thuộc top 100 hệ thống các trường Đại học công lập tại Mỹ (Theo Bảng xếp hạng Tin tức Hoa Kỳ và thế giới, 2018), WVU được biết đến là một trường đại học với chất lượng giáo dục cao, nhiều học bổng danh giá và các ngành học sáng tạo.

100+

Các giảng viên trong khoa đang nghiên cứu các vấn đề về năng lượng

Các giá trị hướng về tương lai

Tìm kiếm các giá trị sáng tạo cho các vấn đề trong tương lai là một phong cách sống tại WVU. Sử dụng các tiến bộ khoa học mới nhất nhằm bảo tồn các nguồn lực tự nhiên và nguồn lực kinh tế hay các công nghệ thông minh để nâng cao việc tiếp cận việc chăm sóc sức khỏe chỉ là một vài ví dụ.

Nhiều hoạt động ngoài trời thú vị

WVU là trường đại học duy nhất có tour du lịch mạo hiểm bằng canopy (dù mái) và vị trí của trường cũng rất hoàn hảo cho các hoạt động như đi xe đạp, leo núi, đi bộ đường dài và đi bè. Rừng quốc gia Monongahela gần đó là nơi có đỉnh cao nhất trong tiểu bang cũng như các con sông, hang động và đường mòn đi bộ đường dài.

Những hoạt động thể thao tại Tây Virginia

Các đội thể thao của Đại học là trung tâm tinh thần học tập của WVU, đặc biệt là các đội bóng đá và bóng rổ thu hút một lượng fan lớn trên khắp Tây Virginia. Hãy xem sự phấn khích từ sân vận động khổng lồ, hát bài hát chủ đề 'Country Roads' tại các trận đấu trước mùa giải hoặc tham gia đội thể thao ngay tại trường đại học của bạn.

Trở thành một thành viên của các hội nhóm

Hãy hòa mình vào tinh thần học tập và tham gia vào một tổ chức sinh viên tại WVU. Có rất nhiều hội nhóm đáp ứng mọi sở thích, từ âm nhạc, truyền thông đến thể thao, học thuật và nghệ thuật. Các câu lạc bộ và tổ chức giúp bạn tận dụng tối đa cuộc sống trong trường, học các kỹ năng mới và mang tới những tình bạn dài lâu.

Hành trình khám phá bản thân

Nhập học trực tiếp

Nếu đáp ứng được các yêu cầu về học tập và ngoại ngữ, bạn có thể đăng ký trực tiếp vào một ngành học tại Đại học West Virginia. Đây là một cơ hội tuyệt vời cho các sinh viên nói tiếng Anh như tiếng mẹ đẻ hay có điểm IELTS/TOEFL đủ cao để theo học bậc Đại học.

Yêu cầu Tiếng Anh đầu vào

Chứng minh trình độ Tiếng Anh bằng một trong những cách sau:

  • Điểm IELTS trên 6.0
  • Điểm TOEFL trên 61
  • Điểm đọc SAT: 20.0
  • Điểm ACT Anh ngữ: 19

Một điểm đậu môn Anh ngữ trong Chứng chỉ Giáo dục Tổng quan Quốc tế ở Bậc trung học được cấp bởi Tổ chức sinh viên quốc tế Cambridge tại nước sở tại là một trong những ngôn ngữ sau đây với tiếng mẹ đẻ là tiếng Anh: Úc, Bahamas, Belize, British Territories, Canada, Jamaica, New Zealand, Trinidad và Tobago và Vương quốc Anh.

Yêu cầu học tập đầu vào

2.5 điểm GPA (theo chuẩn Hoa Kỳ)

Một số trường cao đẳng và chương trình có tiêu chuẩn nhập học bổ sung vượt quá yêu cầu để được nhận vào WVU. Ngoài ra, một số ngành kỹ thuật có thể đủ số lượng và do đó sẽ bị hạn chế khi nhập cảnh. Xin lưu ý: Việc nhập học vào trường không đảm bảo nhập học vào một trường hay đại học cụ thể.

Hệ thống các ngành học

  • Kế toán (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Accounting B.S.)
  • Quảng cáo và Quan hệ công chúng: Truyền thông chiến lược (Cử nhân khoa học xã hội) (Advertising and Public Relations: Strategic Communications B.A.)
  • Kỹ thuật hàng không (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Aerospace Engineering B.S.)
  • Quản lý kinh doanh nông nghiệp (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Agribusiness Management B.S.)
  • Nông nghiệp và giáo dục nông nghiệp mở rộng (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Agricultural and Extension Education B.S.)
  • Nông nghiệp hữu cơ (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Agroecology B.S.)
  • Dinh dưỡng và vật nuôi (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Animal and Nutritional Sciences B.S.)
  • Nhân loại học (Cử nhân khoa học xã hội) (Anthropology B.A.)
  • Vi sinh vật môi trường và ứng dụng (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Applied and Environmental Microbiology B.S.)
  • Giáo dục nghệ thuật (Cử nhân nghệ thuật) (Art Education B.F.A.)
  • Lịch sử nghệ thuật (Cử nhân khoa học xã hội) (Art History B.A.)
  • Kỹ thuật Ceramic (Cử nhân nghệ thuật) (Ceramics B.F.A.)
  • Thiết kế đồ họa (Cử nhân nghệ thuật) (Graphic Design B.F.A.)
  • Truyền thông đa phương tiện/ Nhiếp ảnh nghệ thuật (Cử nhân nghệ thuật) (Intermedia/Photography B.F.A.)
  • Mỹ thuật (Cử nhân nghệ thuật) (Painting B.F.A.)
  • In nghệ thuật (Cử nhân nghệ thuật) (Printmaking B.F.A.)
  • Điêu khắc (Cử nhân nghệ thuật) (Sculpture B.F.A.)
  • Giáo dục huấn luyện viên thể thao (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Athletic Coaching Education B.S.)
  • Huấn luyện viên thể thao (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Athletic Training B.S.)
  • Sinh hóa (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Biochemistry B.S.)
  • Sinh học (Cử nhân khoa học tự nhiên/ xã hội) (Biology B.A./B.S.)
  • Kỹ thuật y sinh (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Biomedical Engineering B.S.)
  • Sinh trắc học (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Biometric Systems B.S.)
  • Hóa kỹ thuật (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Chemical Engineering B.S.)
  • Hóa học (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Chemistry B.S.)
  • Trẻ em và gia đình học (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Child Development and Family Studies B.S.)
  • Kỹ thuật xây dựng (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Civil Engineering B.S.)
  • Nghiên cứu truyền thông (Cử nhân khoa học xã hội) (Communications Studies B.A)
  • Kỹ thuật máy tính (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Computer Engineering B.S.)
  • Khoa học máy tính (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Computer Science B.S.)
  • Tội phạm học (Cử nhân khoa học xã hội) (Criminology B.A.)
  • Khiêu vũ (Cử nhân khoa học xã hội) (Dance B.A.)
  • Vệ sinh nha khoa (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Dental Hygiene B.S.)
  • Thiết kế (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Design Studies B.S.)
  • Kinh tế học (Cử nhân khoa học xã hội) (Economics B.A.)
  • Kinh tế học (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Economics B.S.)
  • Kỹ thuật điện (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Electrical Engineering B.S.)
  • Giáo dục tiểu học (Cử nhân khoa học xã hội) (Elementary Education B.A.)
  • Quản lý năng lượng đất đai (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Energy Land Management B.S.)
  • Kỹ sư (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Engineering B.S.)
  • Anh văn (Cử nhân khoa học xã hội) (English B.A.)
  • Khởi nghiệp và cách tân (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Entrepreneurship and Innovation B.S.)
  • Quản lý môi trường và nguồn năng lượng (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Environmental and Energy Resources Management B.S)
  • Quản lý môi trường và các nguồn lực kinh tế tự nhiên (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Environmental and Natural Resource Economics B.S.)
  • Khoa học địa chất môi trường (Cử nhân khoa học xã hội) (Environmental Geoscience B.A.)
  • Khoa học môi trường đất và nước (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Environmental Soil and Water Sciences B.S.)
  • Thể dục sinh lý học (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Exercise Physiology B.S.)
  • Thời trang và kinh doanh thời trang (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Fashion Dress and Merchandising B.S.)
  • Tài chính (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Finance B.S.)
  • Khoa học tội chứng và điều tra (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Forensic and Investigative Science B.S.)
  • Quản lý tài nguyên rừng (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Forest Resources Management B.S.)
  • Quản trị kinh doanh (Cử nhân khoa học tự nhiên) (General Business B.S.)
  • Địa lý (Cử nhân khoa học xã hội) (Geography B.A.)
  • Địa chất (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Geology B.S.)
  • Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Global Supply Chain Management B.S.)
  • Quản trị tin học sức khỏe và thông tin (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Health Informatics and Information Management B.S)
  • Sử học (Cử nhân khoa học xã hội) (History B.A.)
  • Trồng trọt (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Horticulture B.S)
  • Quản trị du lịch và khách sạn (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Hospitality and Tourism Management B.S.)
  • Thực phẩm và dinh dưỡng cho con người (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Human Nutrition and Food B.S.)
  • Vi trùng học và miễn dịch học (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Immunology and Medical Microbiology B.S.)
  • Kỹ thuật công nghiệp (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Industrial Engineering B.S.)
  • Thiết kế nội thất (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Interior Design B.S.)
  • Quốc tế học (Cử nhân khoa học xã hội) (International Studies B.A)
  • Báo chí (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Journalism B.S.)
  • Kiến trúc cảnh quan (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Landscape Architecture B.S.)
  • Mỹ - Latin học (Cử nhân khoa học xã hội) (Latin American Studies B.A.)
  • Quản trị (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Management B.S.)
  • Quản trị hệ thống thông tin (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Management Information Systems B.S.)
  • Marketing (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Marketing B.S.)
  • Toán học (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Mathematics B.A./B.S.)
  • Kỹ thuật cơ khí (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Mechanical Engineering B.S.)
  • Khoa học phòng thí nghiệm y khoa (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Medical Laboratory Science B.S.)
  • Kỹ thuật mỏ (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Mining Engineering B.S.)
  • Đa ngành: Nông nghiệp học, Tài nguyên tự nhiên và Thiết kế (Cử nhân đa ngành) (Multidisciplinary Studies: Agriculture, Natural Resources, and Design MDS)
  • Đa ngành: Nghệ thuật và khoa học (Cử nhân đa ngành) (Multidisciplinary Studies: Arts and Sciences MDS)
  • Đa ngành: Giáo dục và dịch vụ con người (Cử nhân đa ngành) (Multidisciplinary Studies: Education and Human Services MDS)
  • Đa ngành: Hoạt động sinh lý và khoa học thể thao (Cử nhân đa ngành) (Multidisciplinary Studies: Physical Activity and Sport Sciences MDS)
  • Đa ngành: Mỹ thuật sáng tạo (Cử nhân đa ngành) (Multidisciplinary Studies: Creative Arts MDS)
  • Âm nhạc (Cử nhân khoa học xã hội) (Music B.A.)
  • Âm nhạc: Ngành biểu diễn đương đại và tích hợp (Cử nhân khoa học xã hội) (Music: Contemporary and Integrative Performance B.A.)
  • Sáng tác (Cử nhân âm nhạc) (Music Composition B.M.)
  • Giáo dục âm nhạc (Cử nhân âm nhạc) (Music Education B.M.)
  • Công nghiệp âm nhạc (Cử nhân khoa học xã hội) (Music Industry B.A.)
  • Biểu diễn âm nhạc: Diễn tấu (Cử nhân âm nhạc) (Music Performance: Instrumental B.M.)
  • Biểu diễn âm nhạc: Nhạc jazz học (Cử nhân âm nhạc) (Music Performance: Jazz Studies B.M.)
  • Biểu diễn âm nhạc: Dương cầm (Cử nhân âm nhạc) (Music Performance: Piano B.M.)
  • Biểu diễn âm nhạc: Thanh nhạc (Cử nhân âm nhạc) (Music Performance: Voice B.M.)
  • Biểu diễn âm nhạc: Sáo (Cử nhân âm nhạc) (Music Performance: Woodwinds B.M.)
  • Trị liệu bằng âm nhạc (Cử nhân âm nhạc) (Music Therapy B.M.)
  • Điều dưỡng (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Nursing B.S.)
  • Vật lý trị liệu (Thạc sĩ vật lý trị liệu) (Occupational Therapy M.O.T.)
  • Kỹ thuật Dầu khí và Khí thiên nhiên (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Petroleum and Natural Gas Engineering B.S.)
  • Dược học (Bác sĩ dược) (Pharmacy PHARM. D.)
  • Tâm lý học (Cử nhân khoa học xã hội) (Philosophy B.A.)
  • Giáo dục thể chất: Đào tạo giáo viên (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Physical Education: Teacher Education B.S.)
  • Vật lý học (Cử nhân khoa học tự nhiên/ xã hội) (Physics B.A./B.S.)
  • Khoa học chính trị (Cử nhân khoa học xã hội) (Political Science B.A.)
  • Tâm lý học (Cử nhân khoa học tự nhiên/ xã hội) (Psychology B.A./B.S.)
  • Sức khỏe cộng đồng (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Public Health B.S.)
  • Công viên giải trí và tài nguyên du lịch (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Recreation Parks and Tourism Resources B.S.)
  • Văn học (Cử nhân văn học) (Regents Bachelor of Arts R.B.A.)
  • Tôn giáo học (Cử nhân khoa học xã hội) (Religious Studies B.A.)
  • Nghiên cứu Slavic và Đông Âu (Cử nhân khoa học xã hội) (Slavic and East European Studies B.A.)
  • Công tác xã hội (Cử nhân công tác xã hội) (Social Work B.S.W.)
  • Xã hội học (Cử nhân công tác xã hội) (Sociology B.A.)
  • Điều trị ngôn ngữ và thính giác (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Speech Pathology and Audiology B.S.)
  • Huấn luyện tâm lý và thể thao (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Sport and Exercise Psychology B.S.)
  • Sport Management (B.S.)
  • Sports and Adventure Media (B.S.)
  • Nhạc kịch và khiêu vũ: Diễn xuất (Cử nhân nghệ thuật) (Theatre and Dance: Acting B.F.A.)
  • Nhạc kịch (Cử nhân khoa học xã hội) (Theatre B.A.)
  • Nhạc kịch và khiêu vũ: Nhạc kịch (Cử nhân nghệ thuật) (Theatre and Dance: Musical Theatre B.F.A.)
  • Múa rối (Cử nhân nghệ thuật) (Puppetry B.F.A.)
  • Thiết kế nhà hát và công nghệ (Cử nhân nghệ thuật) (Theatre Design and Technology (B.F.A.)
  • Thủy sản và động vật hoang dã (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Wildlife and Fisheries Resources B.S.)
  • Phụ nữ học và giới tính học (Cử nhân khoa học xã hội) (Women's and Gender Studies B.A.)
  • Khoa học và kỹ thuật gỗ (Cử nhân khoa học tự nhiên) (Wood Science and Technology B.S.)
  • Văn học thế giới và ngôn ngữ học (Cử nhân khoa học xã hội) (World Languages Literatures and Linguistics B.A.)

Hãy bắt đầu chuyến phiêu lưu tại Morgantown West Virginia

Xếp thứ 10

Thành phố thể thao tốt nhất (Thành phố nhỏ)

Theo bảng xếp hạng các Thành phố thể thao tốt nhất hất 2017 của WalletHub

WVU nằm ở Morgantown, một thành phố nhỏ với tinh thần thân thiện. Nằm trên bờ sông Monongahela, trường có mối quan hệ mật thiết với thành phố và các đội thể thao được người dân trên toàn tiểu bang ủng hộ và tự hào.

West Virginia là một nơi hoàn hảo cho các hoạt động mạo hiểm với những ngọn núi đẹp và những con sông hoang dã chờ bạn khám phá. Mountain State có tất cả các hoạt động như: trượt tuyết, đi bè vượt thác ghềnh, đi bộ đường dài, leo núi. Nếu bạn thích đi du lịch đến các thành phố vào cuối tuần, bạn có thể dễ dàng di chuyển bằng đường bộ đến Pittsburgh, PA, Washington D.C., Cleveland và Thành phố New York.

Đang tải form...